chỉnh trị

  1. (rare) rectifier (un courant)
    • Chỉnh trị dòng sông
      rectifier le courant d' un fleuve

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chỉnh trị
Công trình nhằm chỉnh trị dòng sông.